Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

ngày tết Ngày đầu năm dương lịch hay âm lịch, mọi người nghỉ việc để ăn tết. ngay thẳng Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị. ngày tháng Thời gian trôi qua. ngay thật Thật thà, chất phác. ngây thơ Không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, do còn non trẻ, ít kinh nghiệm. ngày trước Trước kia, thời gian đã qua. ngày xấu Ngày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín. ngày xưa Thời gian đã qua, cách thời nay rất lâu. ngh Phụ âm kép trong tiếng Việt, dùng để ghi âm /ŋ³³/. Dùng trước i, e và ê. nghè Người đậu tiến sĩ thời phong kiến. nghề Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai. nghé Nhìn qua. nghe Dùng tai chú ý để có thể nghe. nghệ Cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị. nghê Sư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ). nghe được Hay, tốt, có lý ở mức vừa phải. nghe lời Làm theo lời khuyên bảo của người trên. nghề nghiệp Nghề làm để mưu sống. nghe ngóng Nghe với ý mong mỏi, theo dõi. nghe nói Biết được qua lời người khác kể lại. nghệ thuật Sự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ. nghếch Nhìn ngơ ngác. nghén Mới có thai. nghẹn Nói cây không lớn lên được.