Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngày tết
Ngày đầu năm dương lịch hay âm lịch, mọi người nghỉ việc để ăn tết.
ngay thẳng
Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.
ngày tháng
Thời gian trôi qua.
ngay thật
Thật thà, chất phác.
ngây thơ
Không hiểu biết hoặc rất ít hiểu biết về đời, do còn non trẻ, ít kinh nghiệm.
ngày trước
Trước kia, thời gian đã qua.
ngày xấu
Ngày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.
ngày xưa
Thời gian đã qua, cách thời nay rất lâu.
ngh
Phụ âm kép trong tiếng Việt, dùng để ghi âm /ŋ³³/. Dùng trước i, e và ê.
nghè
Người đậu tiến sĩ thời phong kiến.
nghề
Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.
nghé
Nhìn qua.
nghe
Dùng tai chú ý để có thể nghe.
nghệ
Cây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị.
nghê
Sư tử con, thường tạc hình ở trên các cột trụ hay trên nắp đỉnh đồng (cũ).
nghe được
Hay, tốt, có lý ở mức vừa phải.
nghe lời
Làm theo lời khuyên bảo của người trên.
nghề nghiệp
Nghề làm để mưu sống.
nghe ngóng
Nghe với ý mong mỏi, theo dõi.
nghe nói
Biết được qua lời người khác kể lại.
nghệ thuật
Sự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ.
nghếch
Nhìn ngơ ngác.
nghén
Mới có thai.
nghẹn
Nói cây không lớn lên được.