Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nghiến răng
Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng.
nghiêng
Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên.
nghiêng mình
Tỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất.
nghiêng ngả
Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động.
nghiêng nghiêng
Hơi nghiêng.
nghiêng nước
Dốc hết quân lực một nước để đi đánh nhau.
nghiệp
Nghề làm ăn.
nghiệt
Khắt khe.
nghiệt ngã
Khắt khe.
nghìn
Mười lần trăm.
nghìn trùng
Rất xa xôi, cách trở.
ngỡ
Tưởng lầm.
ngõ
Cổng vào sân nhà.
ngộ
Lạ, khác thường.
ngơ
Bỏ qua đi, không để ý đến nữa.
ngô
Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi.
ngỏ
Để mọi người biết.
ngờ
Cảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định.
ngó
Chú ý nhìn.
ngọ
Chi thứ bảy trong mười hai chi.
ngỏ lời
Nói lên tình cảm ý nghĩ.
ngơ ngác
Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ.
ngõ ngách
Chi tiết tỉ mỉ.
ngơ ngẩn
Ngẩn ngơ, như mất hồn, không tỉnh táo.