Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nghiến răng Xát mạnh hai hàm răng với nhau thành tiếng. nghiêng Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên. nghiêng mình Tỏ lòng tôn sùng, kính phục người đã mất. nghiêng ngả Nói người hay thay đổi ý kiến, hay dao động. nghiêng nghiêng Hơi nghiêng. nghiêng nước Dốc hết quân lực một nước để đi đánh nhau. nghiệp Nghề làm ăn. nghiệt Khắt khe. nghiệt ngã Khắt khe. nghìn Mười lần trăm. nghìn trùng Rất xa xôi, cách trở. ngỡ Tưởng lầm. ngõ Cổng vào sân nhà. ngộ Lạ, khác thường. ngơ Bỏ qua đi, không để ý đến nữa. ngô Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi. ngỏ Để mọi người biết. ngờ Cảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định. ngó Chú ý nhìn. ngọ Chi thứ bảy trong mười hai chi. ngỏ lời Nói lên tình cảm ý nghĩ. ngơ ngác Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ. ngõ ngách Chi tiết tỉ mỉ. ngơ ngẩn Ngẩn ngơ, như mất hồn, không tỉnh táo.