Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngũ
Đơn vị quân đội xưa, gồm năm người.
ngu
Phẩm chất thấp của trí tuệ.
ngủ
Nghỉ ngơi ở trạng thái vô ý thức.
ngữ cảnh
Toàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó.
ngũ cốc
Từ thường dùng để chỉ chung các loài cây có hạt dùng để ăn.
ngu dại
Ngu đần và dại dột.
ngư dân
Người làm nghề đánh cá.
ngủ dậy
Hành động vừa mới tỉnh ngủ.
ngu dốt
Khờ dại và dốt nát.
ngủ đông
Quá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.
ngu muội
Ngu dốt, tối tăm, không hiểu biết gì.
ngư ông
Người đánh cá hoặc câu cá.
ngư ông đắc lợi
Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.
ngụ ý
Ngầm gửi ý vào lời nói, câu văn.
ngứa
Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi.
ngựa
(nghĩa mở rộng, nghĩa bóng, chủ yếu là Nam Việt Nam, nghĩa xấu) Quá trau chuốt ngoại hình, thích chưng diện, màu mè.
ngừa
Phòng giữ trước.
ngửa
Phơi mặt lên trên, trái với sấp.
ngứa ngáy
Cảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì.
ngựa ô
Ngựa có lông màu đen.
ngựa quen đường cũ
Ví trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.
ngựa vằn
Loài có vú họ ngựa, lông màu vàng có sọc nâu, sống ở châu Phi.
ngục
Nhà lao.
ngực
Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.