Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nam bình
Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài.
nam bộ
Miền phía Nam trong một khu vực.
nằm co
Nằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực.
nam giới
Giống đực ở người.
năm học
Thời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.
nằm không
Không có vợ hoặc không có chồng.
nấm mốc
Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.
nằm ngang
Song song với mặt nước yên lặng.
năm ngoái
Năm trước năm hiện thời.
nam nhi
Con trai, đàn ông.
nam nữ
Nam và nữ (nói khái quát).
nắm quyền
Là tính từ chỉ một người nào có quyền lực.
nằm sấp
Nằm bụng xuống dưới.
năm trời
Cả năm, suốt một năm (nhấn mạnh thời gian dài).
năm trong
Năm chi thể trong người ta.
năm tuổi
Năm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi).
năm xưa
Thời gian trước đây đã lâu.
nắn
Bóp nhẹ để xem xét.
nản
Ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả.
nàn
Biến âm của nạn (dùng trong văn học cũ).
nặn
Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.
nan
Việc khó khăn.
nạn
Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.
nản chí
Nản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại.