Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nam bình Điệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài. nam bộ Miền phía Nam trong một khu vực. nằm co Nằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực. nam giới Giống đực ở người. năm học Thời gian học ở trường, ở lớp trong một năm. nằm không Không có vợ hoặc không có chồng. nấm mốc Nấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm. nằm ngang Song song với mặt nước yên lặng. năm ngoái Năm trước năm hiện thời. nam nhi Con trai, đàn ông. nam nữ Nam và nữ (nói khái quát). nắm quyền Là tính từ chỉ một người nào có quyền lực. nằm sấp Nằm bụng xuống dưới. năm trời Cả năm, suốt một năm (nhấn mạnh thời gian dài). năm trong Năm chi thể trong người ta. năm tuổi Năm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi). năm xưa Thời gian trước đây đã lâu. nắn Bóp nhẹ để xem xét. nản Ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả. nàn Biến âm của nạn (dùng trong văn học cũ). nặn Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo. nan Việc khó khăn. nạn Hiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản. nản chí Nản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại.