Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhà gái
Những người thuộc phía cô dâu trong đám cưới, đám hỏi.
nhà giàu
Ý nói đến một gia đình giàu có.
nhà hàng
Nhà có dọn hàng để bán.
nhà khó
Gia đình có người vừa mới chết, đang làm đám ma.
nhà lá
Nhà lợp bằng lá gồi.
nhà nhà
Mọi nhà, không trừ một nhà nào.
nhã nhặn
Đẹp mà giản dị, không loè loẹt, phô trương.
nhà nho
Người trí thức thời xưa, theo Nho học.
nhà nước
Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.
nhà sách
Cửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở.
nhà sư
Người tu hành đạo Phật.
nhà tắm
Nơi dành cho việc tắm rửa.
nhà thi đấu
Nhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà.
nhà thờ
Nơi thờ phụng tổ tiên.
nhà tôi
Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình.
nhà trai
Những người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.
nhà tranh
Nhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.
nhà trẻ
Nơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.
nhà trường
Bộ phận lãnh đạo của trường học.
nhà vợ
Gia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể.
nhà vua
Từ dùng xưng gọi (vua) một cách trang trọng.
nhà vườn
Nhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả.
nhấc
Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít.
nhác
Lười biếng.