Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhà gái Những người thuộc phía cô dâu trong đám cưới, đám hỏi. nhà giàu Ý nói đến một gia đình giàu có. nhà hàng Nhà có dọn hàng để bán. nhà khó Gia đình có người vừa mới chết, đang làm đám ma. nhà lá Nhà lợp bằng lá gồi. nhà nhà Mọi nhà, không trừ một nhà nào. nhã nhặn Đẹp mà giản dị, không loè loẹt, phô trương. nhà nho Người trí thức thời xưa, theo Nho học. nhà nước Tổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước. nhà sách Cửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở. nhà sư Người tu hành đạo Phật. nhà tắm Nơi dành cho việc tắm rửa. nhà thi đấu Nhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà. nhà thờ Nơi thờ phụng tổ tiên. nhà tôi Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình. nhà trai Những người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi. nhà tranh Nhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ. nhà trẻ Nơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc. nhà trường Bộ phận lãnh đạo của trường học. nhà vợ Gia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể. nhà vua Từ dùng xưng gọi (vua) một cách trang trọng. nhà vườn Nhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả. nhấc Nâng lên, giơ lên cao hơn một ít. nhác Lười biếng.