Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhỉ
Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình.
nhi đồng
Trẻ em.
nhì nhằng
Không rạch ròi, tách bạch, có sự mập mờ, nhập nhằng.
nhiễm
Thấm vào.
nhiệm
Gánh vác, đảm nhận.
nhiệm vụ
Công việc phải gánh vác.
nhiệt
Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích.
nhiệt độ
Nhiệt độ không khí, nói tắt.
nhiệt đới
Dải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.
nhiệt huyết
Lòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ.
nhiệt tình
Sự sốt sắng hăng hái.
nhiêu
Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến.
nhiều
Một số to lớn.
nhiễu
Làm phiền, quấy rầy.
nhiều chuyện
Hay nói, hay để ý và bàn tán chuyện của người khác.
nhiều lời
Hay nói nhiều.
nhiều người
Từ hai người trở lên.
nhím
Loài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn.
nhịn
Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn.
nhìn
Xem xét, nhận định.
nhìn chung
Nhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chung.
nhịn đói
Đành không ăn và chịu đói.
nhìn nhận
Trông nom săn sóc.
nhìn thấy
Là một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.