Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhỉ Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình. nhi đồng Trẻ em. nhì nhằng Không rạch ròi, tách bạch, có sự mập mờ, nhập nhằng. nhiễm Thấm vào. nhiệm Gánh vác, đảm nhận. nhiệm vụ Công việc phải gánh vác. nhiệt Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích. nhiệt độ Nhiệt độ không khí, nói tắt. nhiệt đới Dải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng. nhiệt huyết Lòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ. nhiệt tình Sự sốt sắng hăng hái. nhiêu Quyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến. nhiều Một số to lớn. nhiễu Làm phiền, quấy rầy. nhiều chuyện Hay nói, hay để ý và bàn tán chuyện của người khác. nhiều lời Hay nói nhiều. nhiều người Từ hai người trở lên. nhím Loài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn. nhịn Đành chịu để nhu cầu không thỏa mãn. nhìn Xem xét, nhận định. nhìn chung Nhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chung. nhịn đói Đành không ăn và chịu đói. nhìn nhận Trông nom săn sóc. nhìn thấy Là một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.