Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhớ nhung
Nghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha.
nhơ nhuốc
Bẩn thỉu, xấu xa.
nhọ nồi
Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, thân có lông cứng, hoa trắng, lá thường dùng để chữa bỏng.
nhớ thương
Nghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất.
nhớ tiếc
Nghĩ một cách tha thiết đến người đã mất.
nhỏ to
Thủ thỉ những điều thầm kín.
nhỏ tuổi
Còn ít tuổi.
nhờ vả
Dựa vào sự giúp đỡ của người khác.
nhỏ xíu
Bé lắm.
nhoáng
Lòe sáng rất nhanh.
nhọc
Cảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi.
nhóc
Trẻ con (dùng với ý đùa).
nhọc lòng
Tốn công sức suy nghĩ về một việc gì.
nhọc nhằn
Vất vả và mệt mỏi.
nhòe
Nói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không rõ.
nhồi
Nhét vào cho đầy.
nhóm
Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên.
nhóm người
Một nhóm gồm nhiều người trở lên.
nhóm từ
Là một nhóm gồm nhiều từ.
nhơn
Nhân, người (cách nói của người miền Nam, như nhơn dân).
nhộn
Ồn ào, vui vẻ do đông người tạo nên.
nhờn
Trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm.
nhọn
Có đầu nhỏ như mũi kim.
nhộn nhịp
Tấp nập đi lại.