Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhục Điều xấu xa đau khổ. nhức Nói màu đen nhánh. nhục nhã Cảm thấy xấu hổ, hổ thẹn. nhức nhối Nhức dai dẳng. nhức óc Có cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ. nhúm Số ít người. nhũn Mềm lắm. nhún Co người lại để lấy đà. nhún nhường Chịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp. nhung Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ. nhưng Từ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau. những Hằng, luôn luôn. nhũng Quấy rối, quấy rầy. những ai Bất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì). những như Về phần, còn như. nhược Mệt nhọc. nhuốc Xấu xa. nhược điểm Chỗ kém, chỗ yếu. nhuộm Làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật. nhượng Để lại cho người khác một vật của mình. nhường Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn. nhượng bộ Chịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết. nhường lại Để lại thứ mình đang có gì cho người khác. nhường nhịn Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém.