Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhục
Điều xấu xa đau khổ.
nhức
Nói màu đen nhánh.
nhục nhã
Cảm thấy xấu hổ, hổ thẹn.
nhức nhối
Nhức dai dẳng.
nhức óc
Có cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.
nhúm
Số ít người.
nhũn
Mềm lắm.
nhún
Co người lại để lấy đà.
nhún nhường
Chịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp.
nhung
Sừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.
nhưng
Từ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau.
những
Hằng, luôn luôn.
nhũng
Quấy rối, quấy rầy.
những ai
Bất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).
những như
Về phần, còn như.
nhược
Mệt nhọc.
nhuốc
Xấu xa.
nhược điểm
Chỗ kém, chỗ yếu.
nhuộm
Làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật.
nhượng
Để lại cho người khác một vật của mình.
nhường
Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn.
nhượng bộ
Chịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.
nhường lại
Để lại thứ mình đang có gì cho người khác.
nhường nhịn
Chịu nhịn, tự mình chịu phần kém.