Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nạnh
Ganh tị nhau.
nanh
Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm.
nao
Bối rối.
nạo
Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ.
náo
Ồn ào, nhộn nhịp.
não
Bộ óc người.
nào
Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể.
nào hay
Ai biết đâu.
nào là
Từ dùng để kể ra nhiều thứ, thường kèm ý nhấn mạnh là nhiều.
nào ngờ
Không ngờ, ngoài dự tính.
náo nhiệt
Rộn ràng, sôi nổi trong hoạt động.
náo nức
Nhộn nhịp đua nhau.
nao núng
Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa.
nạp
Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.
nấp
Giấu mình để không nhìn thấy.
nắp
Bộ phận dùng để đậy.
nấp bóng
Dựa vào thế lực của người khác để được che chở.
nạt
Đe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo.
nát
Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.
nẫu
Nói quả chín quá hóa nát ra.
nấu
Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống.
nâu
Có màu vàng hung.
nấu ăn
Nấu nướng cho bữa ăn.
nấu nướng
Làm việc bếp núc nói chung.