Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nạnh Ganh tị nhau. nanh Răng nhọn, sắc mọc ở giữa răng cửa và răng hàm. nao Bối rối. nạo Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ. náo Ồn ào, nhộn nhịp. não Bộ óc người. nào Từ dùng để chỉ ra một đối tượng có liên quan nhưng không cụ thể. nào hay Ai biết đâu. nào là Từ dùng để kể ra nhiều thứ, thường kèm ý nhấn mạnh là nhiều. nào ngờ Không ngờ, ngoài dự tính. náo nhiệt Rộn ràng, sôi nổi trong hoạt động. náo nức Nhộn nhịp đua nhau. nao núng Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa. nạp Đưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được. nấp Giấu mình để không nhìn thấy. nắp Bộ phận dùng để đậy. nấp bóng Dựa vào thế lực của người khác để được che chở. nạt Đe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo. nát Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão. nẫu Nói quả chín quá hóa nát ra. nấu Đun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống. nâu Có màu vàng hung. nấu ăn Nấu nướng cho bữa ăn. nấu nướng Làm việc bếp núc nói chung.