Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nồng thắm
Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.
nông thôn
Làng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị.
nóng vội
Hấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay.
nốt
Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.
nữ
Người thuộc giống cái; phân biệt với nam.
nụ
Búp hoa chưa nở.
nụ cười
Cái cười chúm chím, không hé môi.
nữ giới
Phụ nữ nói chung.
nứa
Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên.
nữa
Chưa thôi.
nửa
Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau m...
nửa chừng
Chưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.
nửa đêm
Giữa đêm.
nữa là
L. Huống chi.
nửa mùa
Lèm nhèm, không ra trò.
nức
Bốc lên, tỏa ra.
nực
Nóng bức.
nục
Nói chín lắm.
nực cười
Khó nhịn cười; đáng chê bai.
nức danh
Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi.
nức tiếng
Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi.
núi
Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.
núi non
Núi (nói khái quát)
núi rừng
Núi và rừng (nói khái quát).