Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nồng thắm Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên. nông thôn Làng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị. nóng vội Hấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay. nốt Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc. nữ Người thuộc giống cái; phân biệt với nam. nụ Búp hoa chưa nở. nụ cười Cái cười chúm chím, không hé môi. nữ giới Phụ nữ nói chung. nứa Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên. nữa Chưa thôi. nửa Một trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau m... nửa chừng Chưa hết hẳn, chưa trọn vẹn. nửa đêm Giữa đêm. nữa là L. Huống chi. nửa mùa Lèm nhèm, không ra trò. nức Bốc lên, tỏa ra. nực Nóng bức. nục Nói chín lắm. nực cười Khó nhịn cười; đáng chê bai. nức danh Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi. nức tiếng Có tên tuổi vang dậy nhiều nơi. núi Dạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp. núi non Núi (nói khái quát) núi rừng Núi và rừng (nói khái quát).