Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nước mắm
Chất lỏng rút từ cá muối ra, dùng làm nước chấm.
nước mặn
Nước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển.
nước mắt
Nước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.
nước mắt cá sấu
Nước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người.
nước màu
Nước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.
nước ngoài
Các quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đến.
nước ngọt
Nước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ.
nước non
Kết quả (dùng với ý phủ định).
nước sạch
Nước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.
nước suối
Nguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, khoáng chất có lợi cho sức khỏe.
nước uống
Là bất cứ loại nước nào dùng để uống.
nuôi
Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống. Nuôi con. Nuôi lợn, gà. Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân (công tác cấp dưỡng trong quân đội).
nuối
Nói người sắp chết ráng sức chờ người thân để trối trăng.
nuôi dạy
Nuôi nấng và dạy dỗ.
nuôi dưỡng
Nuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung.
nuôi lợn
Nuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.
nuôi nấng
Nuôi sống và chăm nom săn sóc.
nườm nượp
Nói nhiều người kéo nhau đi lũ lượt.
nuông
Chiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, sai trái.
nương
Dựa vào để có được sự che chở, giúp đỡ.
nường
Nàng (cách nói cũ, chỉ người con gái).
nướng
Để trên than cháy cho chín.
nuông chiều
Chiều theo ý muốn một cách quá đáng.
nương nhờ
Dựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát)