Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

này Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đang nói đến. nay Hiện giờ. nây Chừng này. nấy Người ấy, cái ấy. nảy Nói cây non xuất hiện ra từ hạt. nẩy Bật lên. nảy lộc Mọc ra những mầm non, lá non. nay mai Trong thời gian sắp tới. nảy mầm Mới bắt đầu xuất hiện. này nọ Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; hàm ý chê). nảy nở Sinh ra, mọc ra. nảy sinh Sinh ra, xuất hiện. né Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh. nê Nhiều (thtục). nể Nói ngồi rồi không làm gì. nề Quản ngại (dùng với ý phủ định). nẻ Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn. nề hà Quản ngại. nể nang E dè vì sợ mất lòng. nề nếp Đồng nghĩa của nền nếp. nể phục Một hành động kính nể, tôn kính ai đó. né tránh Ngại làm việc gì. nem Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính. nếm Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay).