Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
này
Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đang nói đến.
nay
Hiện giờ.
nây
Chừng này.
nấy
Người ấy, cái ấy.
nảy
Nói cây non xuất hiện ra từ hạt.
nẩy
Bật lên.
nảy lộc
Mọc ra những mầm non, lá non.
nay mai
Trong thời gian sắp tới.
nảy mầm
Mới bắt đầu xuất hiện.
này nọ
Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; hàm ý chê).
nảy nở
Sinh ra, mọc ra.
nảy sinh
Sinh ra, xuất hiện.
né
Nghiêng hoặc nép về một bên để tránh.
nê
Nhiều (thtục).
nể
Nói ngồi rồi không làm gì.
nề
Quản ngại (dùng với ý phủ định).
nẻ
Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn.
nề hà
Quản ngại.
nể nang
E dè vì sợ mất lòng.
nề nếp
Đồng nghĩa của nền nếp.
nể phục
Một hành động kính nể, tôn kính ai đó.
né tránh
Ngại làm việc gì.
nem
Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái nhỏ và bóp với thính.
nếm
Biết qua, trải qua bước đầu (điều cho là không hay).