Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

phế nang Túi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide t... phê phán Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở. phe phẩy Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung. phen Lần, lượt. phèn Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat. phèo Phòi ra, sùi ra. phép Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể. phép chia Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số... phép cộng Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị ha... phép lạ Điều kỳ diệu, khác thường mà người ta tin là có phép màu. phép nhân Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích s... phép tính Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định. phép trừ Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ h... phép vua Pháp luật do triều đình phong kiến đặt ra. phết Bôi và miết cho đều. phễu Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu. phỉ Giặc cướp. phi Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm. phì Phun ra, bật ra, cho thoát ra. phí Làm mất đi một cách vô ích. phỉ chí Thỏa mãn đầy đủ ý muốn. phi công Người lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất. phí hoài Để mất đi, qua đi một cách đáng tiếc. phì nhiêu Màu mỡ, rất tốt đối với cây trồng.