Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phế nang
Túi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2mm, là nơi để phổi và máu trao đổi oxygen và carbon dioxide t...
phê phán
Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở.
phe phẩy
Đưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng ung dung.
phen
Lần, lượt.
phèn
Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.
phèo
Phòi ra, sùi ra.
phép
Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể.
phép chia
Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số...
phép cộng
Một trong nhiều phép tính cơ bản của số học như phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, phép khai căn, phép lấy hàm hợp... gộp tất cả các đơn vị ha...
phép lạ
Điều kỳ diệu, khác thường mà người ta tin là có phép màu.
phép nhân
Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số bị nhân, một gọi là số nhân, thì tìm được một số thứ ba gọi là tích s...
phép tính
Phương pháp thực tiễn để suy ra một số mới từ các số khác, theo một quy tắc nhất định.
phép trừ
Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ h...
phép vua
Pháp luật do triều đình phong kiến đặt ra.
phết
Bôi và miết cho đều.
phễu
Đồ dùng có miệng loe, để rót chất lỏng vào vật đựng có miệng nhỏ. Lấy phễu rót dầu vào chai. Hình phễu.
phỉ
Giặc cướp.
phi
Phóng mạnh các binh khí có mũi nhọn như gươm, kiếm, dao găm.
phì
Phun ra, bật ra, cho thoát ra.
phí
Làm mất đi một cách vô ích.
phỉ chí
Thỏa mãn đầy đủ ý muốn.
phi công
Người lái máy bay. Phi công vũ trụ. Người điều khiển con tàu bay ngoài khí quyển quả đất.
phí hoài
Để mất đi, qua đi một cách đáng tiếc.
phì nhiêu
Màu mỡ, rất tốt đối với cây trồng.