Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

phí phạm Biến âm của "phí phạn". phi pháp Trái với pháp luật. phi thường Đặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục. phía Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy c... phía sau Là từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi nhìn thẳng. Trái nghĩa với phía trước. phía trước Dùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước. phiếm Ph. Không thiết thực, không có mục đích. phiên Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục. phiền Quấy rầy do nhờ vả điều gì đó (thường dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự người khác làm việc gì). Tự làm lấy, không muốn đến ai. Phiền anh chuyển... phiến Vật hình khối thường vuông vắn. phiến diện Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ. phiền hà Gây rắc rối, phức tạp cho người khác. phiến lá Phần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục. phiền lòng Buồn bực trong lòng. phiền muộn Buồn rầu. phiền não Buồn khổ lắm. phiền phức Phức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác. phiền toái Vụn vặt lôi thôi. phiếu Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó. phiêu bạt Trôi giạt nay đây mai đó. phim Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh. phim hoạt hình Phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang... phơ Nói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn. phố Đường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.