Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
phí phạm
Biến âm của "phí phạn".
phi pháp
Trái với pháp luật.
phi thường
Đặc biệt khác thường, vượt xa mức bình thường, đáng khâm phục.
phía
Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy c...
phía sau
Là từ để chỉ những gì ở sau lưng của bạn. Nói chung những gì bạn không thể thấy được khi nhìn thẳng. Trái nghĩa với phía trước.
phía trước
Dùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước.
phiếm
Ph. Không thiết thực, không có mục đích.
phiên
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
phiền
Quấy rầy do nhờ vả điều gì đó (thường dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự người khác làm việc gì). Tự làm lấy, không muốn đến ai. Phiền anh chuyển...
phiến
Vật hình khối thường vuông vắn.
phiến diện
Chỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ.
phiền hà
Gây rắc rối, phức tạp cho người khác.
phiến lá
Phần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục.
phiền lòng
Buồn bực trong lòng.
phiền muộn
Buồn rầu.
phiền não
Buồn khổ lắm.
phiền phức
Phức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác.
phiền toái
Vụn vặt lôi thôi.
phiếu
Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.
phiêu bạt
Trôi giạt nay đây mai đó.
phim
Vật liệu trong suốt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh, dùng để chụp ảnh.
phim hoạt hình
Phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang...
phơ
Nói mái tóc hay râu bạc hoàn toàn.
phố
Đường ở thành phố hay thị trấn, hai bên có nhà cửa.