Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
rõ rệt
Rất rõ, rất tường tận, cụ thể.
robot
Máy thường có hình dạng giống người, có thể làm thay cho con người một số việc, thực hiện một số thao tác kĩ thuật phức tạp.
rọc
Dùng lưỡi sắc rạch theo đường gấp cho đứt rời ra.
róc
Ph. Khôn ngoan và láu lỉnh, không hớ nước gì.
róc rách
Từ mô phỏng tiếng nước chảy nhẹ qua kẽ đá.
rồi
Trước đây, đã xong.
rời
Di chuyển khỏi chỗ.
rối
Bị xáo trộn nhiều, mất ổn định, không yên, không bình thường.
rơi
Chuyển từ trên xuống một cách tự nhiên.
rỗi
Ở trạng thái ít hoặc không có việc phải làm.
roi
Que dài bằng tre, hoặc mây, hoặc da dùng để đánh.
rời bỏ
Bỏ đi, không ở lại nữa.
rối bời
Rối và bề bộn khó gỡ, khó giải quyết.
rối bù
Rối và có nhiều sợi dài dựng lên, quấn vào nhau nhằng nhịt, lộn xộn.
rối như tơ vò
Rối bời, bứt rứt không yên vì gặp phải việc khó giải quyết, khó tháo gỡ.
rời ra
Tách khỏi.
rỗi rãi
Rỗi nói chung.
rối rắm
Rối lằng nhằng, không rõ ràng, rành mạch.
rối ren
Mất trật tự và an toàn.
rơi rớt
Còn sót lại.
rơi vãi
Mất dần trong một quá trình.
roi vọt
Roi để đánh nói chung, tức thứ nhục hình thời trước.
rôm
Mụn lấm tấm mọc thành từng đám ở ngoài da về mùa nực, làm cho người ngứa ngáy khó chịu.
rơm
Phần trên của thân cây lúa đã gặt và đập hết hạt.