Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thăng tiến
Được thăng chức, nói chung.
thăng trầm
Không bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời.
thắng trận
Đạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.
thành
Mặt trong của một vật chứa, từ miệng xuống, không kể đáy.
thanh
Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản.
thánh
Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt.
thanh âm
Âm (nói khái quát)
thanh bần
Nghèo mà trong sạch.
thanh bình
Yên vui trong cảnh hoà bình.
thành bộ
Cấp đảng bộ trong một thành phố.
thanh cao
Trong sạch và cao thượng.
thành công
Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại.
thành danh
Nên danh tiếng.
thanh danh
Tiếng tăm.
thành đạt
Đi tới mục đích, kết quả về danh phận.
thánh địa
Đất thánh.
thành gia
Nói con trai con gái đã lập gia đình.
thành hình
Được tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.
thành hoàng
Vị thần của một làng.
thành khí
Trở nên dụng cụ có thể dùng được.
thành kính
Thành tâm, kính cẩn.
thanh lịch
Thanh nhã và lịch thiệp.
thanh liêm
Trong sạch, không tham ô (cũ).
thành lũy
Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.