Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thăng tiến Được thăng chức, nói chung. thăng trầm Không bình ổn, bằng phẳng mà thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời. thắng trận Đạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa. thành Mặt trong của một vật chứa, từ miệng xuống, không kể đáy. thanh Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản. thánh Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt. thanh âm Âm (nói khái quát) thanh bần Nghèo mà trong sạch. thanh bình Yên vui trong cảnh hoà bình. thành bộ Cấp đảng bộ trong một thành phố. thanh cao Trong sạch và cao thượng. thành công Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại. thành danh Nên danh tiếng. thanh danh Tiếng tăm. thành đạt Đi tới mục đích, kết quả về danh phận. thánh địa Đất thánh. thành gia Nói con trai con gái đã lập gia đình. thành hình Được tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính. thành hoàng Vị thần của một làng. thành khí Trở nên dụng cụ có thể dùng được. thành kính Thành tâm, kính cẩn. thanh lịch Thanh nhã và lịch thiệp. thanh liêm Trong sạch, không tham ô (cũ). thành lũy Công trình xây dựng kiên cố để bảo vệ, phòng thủ một vị trí quan trọng.