Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thanh minh Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc nào đó. thành ngữ Nhóm từ cố định đi với nhau để nói lên một ý gì. Thường được chêm vào giữa câu nói. thanh nhã Thanh tao và nhã nhặn. thánh nhân Bậc thánh. thành nhân Người đã đến tuổi có thể tự lập. thành phần Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường có ghi trong lý lịch của từng ngườ... thành phố Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có công nghiệp và thương nghiệp phát triển. thành quả Kết quả quý giá thu được từ quá trình hoạt động, đấu tranh. thành quách Lớp thành bên trong và bên ngoài. thanh sắc Âm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ. thành sự Nên việc. thành tài Trở nên tài giỏi, trở thành người có khả năng làm nên sự nghiệp (sau một quá trình học tập, rèn luyện) thanh tao Thanh lịch và tao nhã. thanh thản Ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái vì trong lòng không có điều gì phải áy náy, lo nghĩ. thành thân Nên người. thành thạo Rất thạo, rất thành thục, do đã quen làm, quen dùng. thành thật Chỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật. thành thị Thành phố, thị xã, nơi tập trung đông dân cư, công nghiệp và thương nghiệp phát triển (nói khái quát); phân biệt với nông thôn. thanh thiên Trời xanh. thanh thiên bạch nhật Trời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến. thanh thoát Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa. thảnh thơi Nhàn nhã, thoải mái, hoàn toàn không vướng bận, lo nghĩ gì. thánh thót Khoan thai, êm ái. thành thực Hợp với ý nghĩ của bản thân mình.