Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

thập phương Khắp mọi nơi. thập toàn Trọn vẹn, đầy đủ. thất Số bảy. thắt Buộc cho chặt. thật Thực sự. thất bại Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công. thất bát Mất mùa, thu hoạch được ít. thất điên bát đảo Cuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt. thất đức Làm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau. thất gia Chỉ vợ chồng. thất hiếu Không giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa. thật lòng Chỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật. thắt lưng Vùng giữa lưng và mông của thân người. thật ra Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là sự thật và nó có phần trái với điều vừa nói đến hoặc với điều người ta vẫn thường nghĩ. thật sự Diễn tả một cái gì đó có thật. thật thà Tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo. thất thanh Nói giọng nói biến đổi vì sợ quá. thất thế Mất thế lực, mất chỗ tựa. thất thiệt Mất mát, thiệt hại nặng. thất thu Nói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường. thất thường Không đều, lúc thế này, lúc thế khác. thất trung Không giữ được trọn đạo với vua. thất vọng Mất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa. thấu Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.