Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
thập phương
Khắp mọi nơi.
thập toàn
Trọn vẹn, đầy đủ.
thất
Số bảy.
thắt
Buộc cho chặt.
thật
Thực sự.
thất bại
Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công.
thất bát
Mất mùa, thu hoạch được ít.
thất điên bát đảo
Cuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.
thất đức
Làm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau.
thất gia
Chỉ vợ chồng.
thất hiếu
Không giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.
thật lòng
Chỉ một ai đó không dối trá, có tính tình nói sự thật.
thắt lưng
Vùng giữa lưng và mông của thân người.
thật ra
Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra mới là sự thật và nó có phần trái với điều vừa nói đến hoặc với điều người ta vẫn thường nghĩ.
thật sự
Diễn tả một cái gì đó có thật.
thật thà
Tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo.
thất thanh
Nói giọng nói biến đổi vì sợ quá.
thất thế
Mất thế lực, mất chỗ tựa.
thất thiệt
Mất mát, thiệt hại nặng.
thất thu
Nói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường.
thất thường
Không đều, lúc thế này, lúc thế khác.
thất trung
Không giữ được trọn đạo với vua.
thất vọng
Mất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.
thấu
Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.