Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tính cách Tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển h... tình cảm Sự yêu mến gắn bó giữa người với người. tình cảnh Cảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn. tính chất Đặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác. tình chung Tình yêu sâu sắc, thuỷ chung. tính chuyện Suy tính và dự định sẽ làm một việc gì. tình cờ Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được. tình duyên Quan hệ yêu đương giữa trai và gái gặp gỡ nhau. tính đố Bài toán có lời văn, thường đố về tính toán. tỉnh giấc Nói đang ngủ bỗng thức dậy. tình hình Toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm. tinh hoa Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất. tình huống Toàn thể những sự việc xảy ra tại một nơi, trong một thời gian, buộc người ta phải suy nghĩ, hành động, đối phó, chịu đựng... tính khí Tính nết vốn có của từng người. tinh khiết Trong sạch. tinh khôi Hoàn toàn tinh khiết, thuần khiết, trong sạch thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tươi đẹp. tĩnh lặng Hoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra. tính mạng Sự sống của con người. tính nết Tính và nết (nói khái quát). tình nghĩa Cảm tình và ân nghĩa. tinh nghịch Nghịch ngợm tinh quái. tỉnh ngộ Nhận ra sự sai lầm của mình. tính nhẩm Làm những bài tính trong óc, không viết ra. tình phụ Bội bạc và bỏ nhau sau khi đã yêu nhau.