Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
tính cách
Tổng thể nói chung những đặc điểm tâm lí ổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển h...
tình cảm
Sự yêu mến gắn bó giữa người với người.
tình cảnh
Cảnh ngộ và tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn.
tính chất
Đặc điểm riêng, phân biệt sự vật này với sự vật khác.
tình chung
Tình yêu sâu sắc, thuỷ chung.
tính chuyện
Suy tính và dự định sẽ làm một việc gì.
tình cờ
Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.
tình duyên
Quan hệ yêu đương giữa trai và gái gặp gỡ nhau.
tính đố
Bài toán có lời văn, thường đố về tính toán.
tỉnh giấc
Nói đang ngủ bỗng thức dậy.
tình hình
Toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.
tinh hoa
Phần tinh tuý, tốt đẹp nhất.
tình huống
Toàn thể những sự việc xảy ra tại một nơi, trong một thời gian, buộc người ta phải suy nghĩ, hành động, đối phó, chịu đựng...
tính khí
Tính nết vốn có của từng người.
tinh khiết
Trong sạch.
tinh khôi
Hoàn toàn tinh khiết, thuần khiết, trong sạch thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tươi đẹp.
tĩnh lặng
Hoàn toàn yên ắng, dường như không có một tiếng động hoặc một hoạt động nào diễn ra.
tính mạng
Sự sống của con người.
tính nết
Tính và nết (nói khái quát).
tình nghĩa
Cảm tình và ân nghĩa.
tinh nghịch
Nghịch ngợm tinh quái.
tỉnh ngộ
Nhận ra sự sai lầm của mình.
tính nhẩm
Làm những bài tính trong óc, không viết ra.
tình phụ
Bội bạc và bỏ nhau sau khi đã yêu nhau.