Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tối đen Tối om. Hoàn toàn không có ánh sáng. tối giản Nói một phân số không thể giản ước được nữa. tội lỗi Tội nói chung. tới mức Đến mức, đến độ (mệt tới mức không đi nổi). tôi ngay Bề tôi trung thành của vua. tối ngày Cả ngày lẫn đêm. tội nghiệp Đáng thương, làm cho người khác thương xót. tới nơi Triệt để. tội phạm Vụ phạm pháp coi là một tội. tới số Sắp chết. tối tăm Không ai biết tới, không còn hy vọng, không có tương lai. tồi tệ Hết sức kém so với yêu cầu. tối thiểu Ít nhất, không thể ít hơn được nữa; trái với tối đa. tôi tớ Người ở dưới quyền sai bảo của người khác. tối trời Tối vì trời có nhiều mây hoặc không có trăng sao. tôm Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp). tóm Nắm nhanh và giữ chặt lấy. tởm Đến ghê sợ vì bẩn. tôm càng Loài tôm to, có càng lớn. tôm he Tôm cỡ trung bình, sống ở nước ven biển và vùng nước lợ, thân rộng bản và dẹp, râu ngắn. tóm lại Thu gọn lại những điểm quan trọng. tồn Đang còn lại, chưa được giải quyết, xử lý,... tôn Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền. tốn Mất nhiều, có phần lãng phí.