Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,707 kết quả trong 9,989 mục từ

tay đôi Hai người với nhau, hai đơn vị với nhau. tay lái Bộ phận điều khiển hướng đi của thuyền, tàu, xe. tay nải Túi vải có quai đeo, dùng đựng đồ mang đi đường. tây nam Ở giữa phương Tây và phương Nam. tay nghề Khả năng nghề nghiệp. tay sai Kẻ chịu cho kẻ khác sai khiến làm những việc phi nghĩa. tay trái Phía bên trái, đối lập với tay phải. tay trắng Tình trạng không có chút vốn liếng, của cải gì. tay trên Trước người khác để tranh lấy. tê Mất hết mọi cảm giác. tề Ngụy quyền. tệ Thói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại. tế Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo. té Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó. tẻ Nhạt nhẽo, không có sức hấp dẫn, lôi cuốn. tệ bạc Vô ơn, bội nghĩa, sống thiếu tình nghĩa trước sau. tê giác Thú có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da dày, có một hay hai sừng mọc trên mũi. tế nhị Dt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử. tê tê Loài động vật có vú, không có răng, thân dài, đuôi rộng, có nhiều vẩy xếp như ngói ở toàn phía trên của thân. tể tướng Tướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị. tếch Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền. têm "Têm trầu" nói tắt. tem Miếng giấy nhỏ hình chữ nhật giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị mua hàng hoá chỉ bán cung cấp theo định lượng. têm trầu Quệt vôi vào lá trầu không, cuộn lại rồi cài chặt lại bằng cuống lá.