Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
xương
Phần cứng làm khung, làm nòng cốt của một số vật.
xương sống
Cột sống ở giữa lưng người và động vật, gồm nhiều đốt nối lại, làm cột trụ cho bộ xương.
xương sườn
Các xương bao quanh lồng ngực từ xương sống đến xương mỏ ác.
xương ức
Phần xương chạy dọc phía trước lồng ngực nối xương sườn vòng từ cột xương sống hai bên.
xương xẩu
Xương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái quát).
xuyến
Hàng dệt bằng tơ, theo dạng vân điểm, sợi dọc sợi ngang đều nhỏ và săn.
xuyên
Đâm thủng từ bên này sang bên kia.
xuyên không
Thể loại truyện có nhân vật chính được đưa đến một chiều không gian khác hoặc một khoảng thời gian nào khác cách rất xa thời điểm hiện tại.
xuyên tạc
Trình bày sai sự thật với dụng ý xấu.
xuýt
Nói đòi nợ người không nợ mình.