Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đeo đuổi
Kiên trì trong hành động nhằm một mục đích nào đó, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bại. Nhà nghèo, vẫn đeo đuổi học tập.
đẽo gọt
Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn.
đèo núi
Tuyến đường thấp, có thể vượt qua được trên đường giao thông, đi qua các ngọn núi.
đẹp
Có sự hấp dẫn bởi phía ngoài.
đẹp đẽ
Đẹp (nói khái quát).
đẹp lòng
Được vừa ý, vui vẻ.
đẹp mặt
Được vinh dự, có danh giá (thường dùng trong lời nói mỉa)
đẹp mắt
Nhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú.
đét
Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống.
đều
Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau.
đều đặn
Một việc diễn ra một cách suôn sẻ, không bị một việc khác làm ngắt quãng.
đều nhau
Không khác nhau về số lượng, về kích thước.
đì
Mắng nặng lời.
đi
Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó.
đi b
(từ ngữ lịch sử, từ lóng, chỉ cán bộ miền Bắc Việt Nam) Đi chiến đấu, công tác ở miền Nam trong giai đoạn từ 1959 đến 1975.
đi bộ
Đi bằng chân mình, không dùng xe.
đi bước nữa
Kết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết.
đi chơi
Ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa.
đi dạo
Đi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán.
đi đến
Có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.
đì đùng
Từ mô phỏng những tiếng nổ to, không dồn dập nhưng rất vang.
đi đứng
Có nghĩa là cách đi và đứng của ai đó.
đi được
Cảm giác lên tột độ.
đi học
Tới nơi truyền giảng kiến thức.