Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

620 kết quả trong 9,989 mục từ

đeo đuổi Kiên trì trong hành động nhằm một mục đích nào đó, không rời bỏ, bất kể khó khăn, thất bại. Nhà nghèo, vẫn đeo đuổi học tập. đẽo gọt Sửa đổi cẩn thận từng chi tiết nhỏ để làm cho hay, cho đẹp hơn. đèo núi Tuyến đường thấp, có thể vượt qua được trên đường giao thông, đi qua các ngọn núi. đẹp Có sự hấp dẫn bởi phía ngoài. đẹp đẽ Đẹp (nói khái quát). đẹp lòng Được vừa ý, vui vẻ. đẹp mặt Được vinh dự, có danh giá (thường dùng trong lời nói mỉa) đẹp mắt Nhìn thấy đẹp và gây cảm giác thích thú. đét Quắt lại vì quá gầy, khô, không có sức sống. đều Có tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau. đều đặn Một việc diễn ra một cách suôn sẻ, không bị một việc khác làm ngắt quãng. đều nhau Không khác nhau về số lượng, về kích thước. đì Mắng nặng lời. đi Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó. đi b (từ ngữ lịch sử, từ lóng, chỉ cán bộ miền Bắc Việt Nam) Đi chiến đấu, công tác ở miền Nam trong giai đoạn từ 1959 đến 1975. đi bộ Đi bằng chân mình, không dùng xe. đi bước nữa Kết hôn lần nữa, sau khi chồng hoặc vợ chết. đi chơi Ra khỏi nhà để thăm viếng hoặc dạo mát, hoặc để chơi đùa. đi dạo Đi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán. đi đến Có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác. đì đùng Từ mô phỏng những tiếng nổ to, không dồn dập nhưng rất vang. đi đứng Có nghĩa là cách đi và đứng của ai đó. đi được Cảm giác lên tột độ. đi học Tới nơi truyền giảng kiến thức.