Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đương
Nghĩa như đang.
đường cái
Trục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.
đường cát
Đường saccharose được tinh chế và kết tinh trong quá trình sản xuất mía cây.
đường dẫn
Dãy tên các thư mục lồng nhau đặt cách nhau bởi dấu \, bắt đầu từ một thư mục xuất phát nào đó và kết thúc bằng thư mục hoặc tệp để chỉ ra đường tới t...
đường dây
Hệ thống dây dẫn dùng vào việc truyền tải điện năng.
đường đi
Là một con đường để đến với một mục đích gì đó.
đường hướng
Đường lối và phương hướng.
đường kính
Là một đường thẳng dài nhất trong đường tròn.
đường lối
Phương hướng cơ bản có ý nghĩa chỉ đạo lâu dài các hoạt động của nhà nước hoặc của một tổ chức chính trị.
đường mây
Do chữ vân lộ hay thanh vân lộ, ý nói đường công danh, sĩ hoạn.
đương nhiên
Rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận.
đường thẳng
Đối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất mỏng, thẳng không cong, có thuộc tính quan trọng nhất là: qua hai điểm bao giờ cũ...
đường tròn
Đường cong trên mặt phẳng gồm các điểm trên mặt phẳng cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).
đút
Cho vào bên trong miệng hoặc lỗ hẹp, nhỏ.
đứt
Cứa làm cho rách chảy máu.
đứt đoạn
Ở tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.
đứt đuôi
Hiển nhiên, dứt khoát là như thế, không thể khác được, không có gì phải bàn cãi nữa.
đút lót
Đưa tiền cho kẻ có quyền thế để cầu cạnh việc gì.
đứt ruột
Đau đớn, xót xa tột cùng (đến mức tưởng như đứt từng khúc ruột)
đứt ruột đứt gan
Rất đau xót, thương xót.