Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

620 kết quả trong 9,989 mục từ

đảm Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình. đâm Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương. đầm ấm Có không khí êm ái như trong một gia đình hoà thuận. đạm bạc Trgt. Sơ sài; đơn giản. đảm bảo Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được, hoặc có đầy đủ những gì cần thiết. đắm chìm Chìm sâu vào, mải mê say sưa với điều gì. đâm chồi nảy lộc Biểu trưng cho sự khởi đầu mới mẻ, sự phát triển tràn đầy sức sống và hy vọng về sự thịnh vượng, thành công. đám cưới Lễ hôn nhân giữa hai người, cùng hoặc khác giới. đậm đà Có tình cảm nồng nàn, sâu sắc mà bền lâu, chứ không mờ nhạt, thoảng qua. đảm đang Giỏi giang, biết gánh vác nhiều công việc. đám đông Một cái gì đó có nhiều người hoặc thành viên. đắm đuối Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát. đảm đương Nhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng và làm hết sức mình. đầm lầy Vùng rộng và sâu ở ngoài đồng, lõng bõng nước và đầy bùn. đam mê Ham thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khác nữa. đảm nhiệm Nhận lấy công việc hay gánh vác một nhiệm vụ khó khăn. đâm ra Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực. đắm say Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa. đằm thắm Nồng nàn và sâu sắc, khó phai nhạt. đàn Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc. đần Thờ thẫn, không linh hoạt. đan Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm. đạn Khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu. đàn áp Dùng bạo lực hoặc quyền uy chèn ép hoạt động của người khác.