Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

620 kết quả trong 9,989 mục từ

đáng thương Khi thấy người khác gặp cảnh ngộ không may. đáng yêu Dễ gây thiện cảm hoặc tình cảm yêu mến tích cực. đanh Rắn lại, chắc lại, có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng. đánh Làm cho đau để trừng phạt. đành Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được. đánh bạn Tấn công bạn. đánh bắt Bắt các loại thuỷ sản. đánh bóng Chà xát trên bề mặt (thường có kèm theo chất tạo độ bóng) để làm cho bóng. đánh dấu Mang dấu ấn rõ nét, được coi là mốc làm nổi bật một sự chuyển biến quan trọng sau đó. đanh đá Hình dung loại phụ nữ dữ dằn, hay ăn nói lớn tiếng, khó nghe. đánh đàn Chơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc. đánh đổi Trao cái này để lấy cái khác. đánh đồng Đánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản. đánh đuổi Dùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi. đánh giá Ước tính giá tiền. đánh lạc hướng Hành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rối. đành lòng Nén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ. đánh lừa Làm cho người ta mắc mưu của mình. đánh nhau Làm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu. đánh răng Dùng bàn chải chà răng cho sạch. đánh thắng Đánh và giành chiến thắng. đánh tráo Dùng mánh khoé gian lận để thay thế một cách khéo léo. đánh vần Ghép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng. đáo Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.