Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
đáng thương
Khi thấy người khác gặp cảnh ngộ không may.
đáng yêu
Dễ gây thiện cảm hoặc tình cảm yêu mến tích cực.
đanh
Rắn lại, chắc lại, có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng.
đánh
Làm cho đau để trừng phạt.
đành
Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được.
đánh bạn
Tấn công bạn.
đánh bắt
Bắt các loại thuỷ sản.
đánh bóng
Chà xát trên bề mặt (thường có kèm theo chất tạo độ bóng) để làm cho bóng.
đánh dấu
Mang dấu ấn rõ nét, được coi là mốc làm nổi bật một sự chuyển biến quan trọng sau đó.
đanh đá
Hình dung loại phụ nữ dữ dằn, hay ăn nói lớn tiếng, khó nghe.
đánh đàn
Chơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.
đánh đổi
Trao cái này để lấy cái khác.
đánh đồng
Đánh giá như nhau, không phân biệt những mặt khác nhau về căn bản.
đánh đuổi
Dùng vũ lực đuổi kẻ địch ra khỏi một nơi.
đánh giá
Ước tính giá tiền.
đánh lạc hướng
Hành động dùng mưu mẹo để làm lạc hướng ai đó, lại ai đó bối rối.
đành lòng
Nén lòng chịu đựng làm việc gì bất đắc dĩ.
đánh lừa
Làm cho người ta mắc mưu của mình.
đánh nhau
Làm nhau bị đau đớn bằng cách đấm vào nhau; chiến đấu.
đánh răng
Dùng bàn chải chà răng cho sạch.
đánh thắng
Đánh và giành chiến thắng.
đánh tráo
Dùng mánh khoé gian lận để thay thế một cách khéo léo.
đánh vần
Ghép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.
đáo
Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.