Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

665 kết quả trong 9,989 mục từ

bề Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy. bẻ Gập lại làm cho đứt, gãy. be bét Bị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa. bé đỏ Linh hồn của những đứa trẻ do phá thai (trong tâm linh). bề mặt Phần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật. bề ngoài Sự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượng. bé nhỏ Bé (nói khái quát). bề rộng Khoảng cách từ mặt này tới mặt khác. bế tắc Bị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết. bề trên Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới. bé xé ra to Không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng. bẻm Hay phát biểu ý kiến. bên Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác. bén Bắt lửa. bến Chỉ chồng của người phụ nữ. bền Chắc chắn, lâu hỏng. bền bỉ Có khả năng chịu đựng gian khổ, khó nhọc được lâu dài để theo đuổi mục đích đến cùng. bên cạnh Là cái gì đó kế bên, sát bên, ở gần. bền chặt Chặt chẽ và bền lâu, khó tách rời hoặc phá vỡ. bên ngoài Mặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng. bên trong Phần nội tại của sự vật, hiện tượng. bền vững Vững chắc và bền lâu. béng Một cách rất nhanh và không còn lại một chút gì. bênh Làm cho vật nặng được nâng chếch lên.