Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
bề
Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.
bẻ
Gập lại làm cho đứt, gãy.
be bét
Bị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa.
bé đỏ
Linh hồn của những đứa trẻ do phá thai (trong tâm linh).
bề mặt
Phần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.
bề ngoài
Sự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượng.
bé nhỏ
Bé (nói khái quát).
bề rộng
Khoảng cách từ mặt này tới mặt khác.
bế tắc
Bị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết.
bề trên
Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới.
bé xé ra to
Không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng.
bẻm
Hay phát biểu ý kiến.
bên
Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
bén
Bắt lửa.
bến
Chỉ chồng của người phụ nữ.
bền
Chắc chắn, lâu hỏng.
bền bỉ
Có khả năng chịu đựng gian khổ, khó nhọc được lâu dài để theo đuổi mục đích đến cùng.
bên cạnh
Là cái gì đó kế bên, sát bên, ở gần.
bền chặt
Chặt chẽ và bền lâu, khó tách rời hoặc phá vỡ.
bên ngoài
Mặt hướng về không gian ngoài sự vật, hiện tượng.
bên trong
Phần nội tại của sự vật, hiện tượng.
bền vững
Vững chắc và bền lâu.
béng
Một cách rất nhanh và không còn lại một chút gì.
bênh
Làm cho vật nặng được nâng chếch lên.