Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,044 kết quả trong 9,989 mục từ

chăn nuôi Nuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát). chân tay Tay và chân của con người. chân thành Rất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng. chân thật Đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế. chân thực Đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế. chân tình Tấm lòng thành thật. chân trời Đường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển. chân tu Tu hành chân chính. chẳng Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn. chằng Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đạp. chặng Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặn... chăng Trgt. Có hay không. chàng Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ. chẳng bõ Không đáng, không xứng, không bù lại được. chang chang Nói trời nắng gắt. chằng chịt Đan chéo vào nhau dày đặc mà không theo hàng lối, trật tự nào. chẳng hạn Thí dụ như. chẳng những Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó. chàng trai Người con trai trẻ tuổi. chanh Quả của cây nói trên và những sản phẩm làm từ loại quả này. chánh Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó. chanh chua Nói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt. chạnh lòng Tưởng như người ta nói xấu mình. chào Dùng để tỏ lòng kính trọng, thân thiết.