Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
chăn nuôi
Nuôi gia súc, gia cầm (nói khái quát).
chân tay
Tay và chân của con người.
chân thành
Rất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.
chân thật
Đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.
chân thực
Đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.
chân tình
Tấm lòng thành thật.
chân trời
Đường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.
chân tu
Tu hành chân chính.
chẳng
Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
chằng
Buộc từ bên nọ sang bên kia nhiều lần, không theo hàng lối nhất định, chỉ cốt giữ cho thật chặt. Chằng gói hàng sau xe đạp.
chặng
Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặn...
chăng
Trgt. Có hay không.
chàng
Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ.
chẳng bõ
Không đáng, không xứng, không bù lại được.
chang chang
Nói trời nắng gắt.
chằng chịt
Đan chéo vào nhau dày đặc mà không theo hàng lối, trật tự nào.
chẳng hạn
Thí dụ như.
chẳng những
Tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó.
chàng trai
Người con trai trẻ tuổi.
chanh
Quả của cây nói trên và những sản phẩm làm từ loại quả này.
chánh
Người đứng đầu một đơn vị tổ chức, phân biệt với người phó.
chanh chua
Nói người phụ nữ đanh đá, lắm điều nói những lời châm chọc, ngoa ngoắt.
chạnh lòng
Tưởng như người ta nói xấu mình.
chào
Dùng để tỏ lòng kính trọng, thân thiết.