Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

305 kết quả trong 9,989 mục từ

dương lịch Hệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay... dường như Diễn tả một cái gì đó không chắc chắn. dưỡng sinh Rèn luyện để bảo vệ sức khỏe. dương xỉ Một loại thực vật thuộc nhóm quyết, không có hoa, lá thường chẻ (đôi khi có lông) và sinh sản bằng bào tử tiết ra từ mặt dưới của lá. dứt Dừng hẳn lại; Kết thúc. dứt khoát Hoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia. duy Chỉ có. duy nhất Chỉ có một. duy trì Giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường. duyên Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời. duyên cơ Nguyên nhân trực tiếp, thường là đối với sự việc không hay. duyên cớ Nguyên nhân trực tiếp, thường là đối với sự việc không hay. duyên dáng Vẻ đẹp của một mảnh đất. duyên hải Bờ biển. duyên phận Số phận về tình duyên đã được định từ trước. duyên số Số phận về tình duyên đã được định từ trước. duyệt Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.