Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dương lịch
Hệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay...
dường như
Diễn tả một cái gì đó không chắc chắn.
dưỡng sinh
Rèn luyện để bảo vệ sức khỏe.
dương xỉ
Một loại thực vật thuộc nhóm quyết, không có hoa, lá thường chẻ (đôi khi có lông) và sinh sản bằng bào tử tiết ra từ mặt dưới của lá.
dứt
Dừng hẳn lại; Kết thúc.
dứt khoát
Hoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia.
duy
Chỉ có.
duy nhất
Chỉ có một.
duy trì
Giữ cho tồn tại, không thay đổi trạng thái bình thường.
duyên
Phần cho là trời định dành cho mỗi người, về khả năng có quan hệ tình cảm (thường là quan hệ nam nữ, vợ chồng) hoà hợp, gắn bó nào đó trong cuộc đời.
duyên cơ
Nguyên nhân trực tiếp, thường là đối với sự việc không hay.
duyên cớ
Nguyên nhân trực tiếp, thường là đối với sự việc không hay.
duyên dáng
Vẻ đẹp của một mảnh đất.
duyên hải
Bờ biển.
duyên phận
Số phận về tình duyên đã được định từ trước.
duyên số
Số phận về tình duyên đã được định từ trước.
duyệt
Xem xét để cho phép thực hiện việc gì.