Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dấu gạch ngang
Dấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số...
dấu hiệu
Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.
dấu hỏi chấm
Đồng nghĩa của dấu chấm hỏi.
dấu huyền
Dấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.
dầu mỡ
Dầu nhờn và mỡ dùng để bôi trơn máy (nói khái quát).
dấu nặng
Dấu (.) dùng trong chữ viết để ghi thanh nặng của tiếng Việt.
dấu phẩy
Dấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy.
dẫu rằng
Dù rằng, mặc dù.
dấu sắc
Một trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt.
dâu tây
Cây cùng họ với hoa hồng, quả khối hình nón, khi chín có màu đỏ, vị chua ngọt, ăn được.
dấu vết
Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.
dây
Thân cây hình sợi, bò leo trên mặt đất hay các vật tựa.
day
Quay đi hướng khác.
dày
Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.
dạy
Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.
dãy
Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.
dậy
Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).
dạy bảo
Bảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.
dây buộc
Là một đồ vật để buộc cái gì đó.
dày dặn
Dày và có vẻ chắc chắn (nói khái quát).
dạy dỗ
Là hành động giáo dục kết hợp giữa sự chỉ bảo nghiêm khắc và vỗ về từ người lớn đối với trẻ em, nhằm dạy những điều mà trẻ em nên làm.
day dứt
Dằn vặt bứt rứt không yên.
dày đặc
Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau.
dạy học
Dạy văn hoá, theo những chương trình nhất định.