Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
dây leo
Cây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn.
dây mơ rễ má
Mối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).
dãy núi
Một loạt các ngọn núi liền kề với nhau, thường nằm trên một đường thẳng.
dãy số
Mỗi hàm số xác định trên tập các số nguyên dương.
dê
Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt.
dế
Bọ cánh thẳng, có râu dài, cặp chân sau to, khỏe, đào hang sống dưới đất, chuyên ăn hại rễ cây.
dè
Kiêng nể, Không chạm đến.
dẻ
Vải, mụn vải rách, không dùng may vá được, thường dùng vào việc lau chùi.
dễ
Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.
dè bỉu
Chê bai, khinh thường của đám đông bằng lời nói hoặc thái độ thiếu thiện ý.
dễ chịu
Có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác về một tác động tương đối êm dịu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng.
dễ dãi
Không đòi hỏi điều kiện khó khăn.
dễ dàng
Tỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả.
dè dặt
Tỏ ra tự hạn chế ở mức độ thấp trong hành động, do có nhiều sự cân nhắc.
dễ nghe
Diễn tả một cái gì đó mà khi nghe người ta sẽ cảm thấy thoải mái như nhạc.
dễ thương
Dễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.
dềng dàng
Chậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.
dẻo
Mềm và dễ biến dạng.
dẻo dai
Có khả năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian dài.
dép
Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai.
dẹp
Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc.
dẹp loạn
Làm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền.
dệt
Bằng thủ công hay bằng máy kết các sợi vào với nhau để làm thành tấm.
dẹt
Có dạng hình khối tròn, nhưng không phồng cao, trông như bị ép xuống.