Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

443 kết quả trong 9,989 mục từ

giây phút Khoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát) giấy tờ Giấy má việc công. giấy trắng mực đen Có văn bản làm bằng (không thể chối cãi được) giẻ Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây. gièm Đặt điều nói xấu người vắng mặt. gièm pha Đặt điều nói xấu người vắng mặt. giềng Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ... giếng Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch. giêng Tháng đầu tiên trong năm âm lịch. gieo Trút đổ cho người một sự việc không hay. gieo cấy Gieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát). gieo rắc Đưa đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực). gieo trồng Gieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát). giết Mổ thịt để ăn. giết hại Giết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa. giết người Một hành động giết ai đó cố ý và trái pháp luật. giễu Đùa bỡn, chế nhạo. gìn giữ Theo đúng, không làm sai. gió Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh. giô Lồi lên, gồ lên. giò Chân người (thtục). giồ Xô ra. giỏ Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách. giỗ Lễ kỷ niệm ngày chết.