Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
giây phút
Khoảng thời gian hết sức ngắn, thường gắn liền với sự kiện nào đó (nói khái quát)
giấy tờ
Giấy má việc công.
giấy trắng mực đen
Có văn bản làm bằng (không thể chối cãi được)
giẻ
Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây.
gièm
Đặt điều nói xấu người vắng mặt.
gièm pha
Đặt điều nói xấu người vắng mặt.
giềng
Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ...
giếng
Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch.
giêng
Tháng đầu tiên trong năm âm lịch.
gieo
Trút đổ cho người một sự việc không hay.
gieo cấy
Gieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).
gieo rắc
Đưa đến và làm cho lan truyền rộng (thường là cái xấu, cái tiêu cực).
gieo trồng
Gieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).
giết
Mổ thịt để ăn.
giết hại
Giết chết một cách dã man, vì mục đích không chính đáng hoặc phi nghĩa.
giết người
Một hành động giết ai đó cố ý và trái pháp luật.
giễu
Đùa bỡn, chế nhạo.
gìn giữ
Theo đúng, không làm sai.
gió
Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.
giô
Lồi lên, gồ lên.
giò
Chân người (thtục).
giồ
Xô ra.
giỏ
Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách.
giỗ
Lễ kỷ niệm ngày chết.