Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hoa
Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
hóa chất
Hợp chất có thành phần phân tử xác định.
họa đồ
Vẽ tranh.
hòa đồng
Cùng hoà chung với nhau, không có sự cách biệt.
hòa giải
Dàn xếp để hai bên không xung đột nhau nữa.
hoa hồng
Hoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa.
hòa hợp
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của hoà hợp..
hoa màu
Cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát).
hoa nguyệt
Thú vui xác thịt giữa trai và gái.
hòa nhã
Nhã nhặn và lịch sự.
hòa nhập
Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của hoà nhập.
hoa quả
Các thứ quả của cây dùng để ăn.
hoa quan
Mũ giáp hoa.
họa sĩ
Người vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao.
hòa thuận
Hoà thuận.
hỏa tiễn
Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.
hoa văn
Hình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát).
họa vô đơn chí
Tai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.
hoặc
Làm cho lầm lẫn.
hoại
Hư hỏng thối rữa.
hoài
Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng.
hoài bão
Ấp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn lao và tốt đẹp.
hoài nghi
Ngờ vực không tin.
hoãn
Để lùi lại khi khác.