Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hoa Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm. hóa chất Hợp chất có thành phần phân tử xác định. họa đồ Vẽ tranh. hòa đồng Cùng hoà chung với nhau, không có sự cách biệt. hòa giải Dàn xếp để hai bên không xung đột nhau nữa. hoa hồng Hoa của cây hồng là loài cây nhỏ, thân có gai, lá mỏng và có răng cưa. hòa hợp Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của hoà hợp.. hoa màu Cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.), dùng làm lương thực và thực phẩm, hoặc làm thức ăn chăn nuôi (nói khái quát). hoa nguyệt Thú vui xác thịt giữa trai và gái. hòa nhã Nhã nhặn và lịch sự. hòa nhập Dạng đặt dấu thanh kiểu cũ của hoà nhập. hoa quả Các thứ quả của cây dùng để ăn. hoa quan Mũ giáp hoa. họa sĩ Người vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao. hòa thuận Hoà thuận. hỏa tiễn Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi. hoa văn Hình trang trí được vẽ, chạm, khắc trên các đồ vật (nói khái quát). họa vô đơn chí Tai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp. hoặc Làm cho lầm lẫn. hoại Hư hỏng thối rữa. hoài Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng. hoài bão Ấp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn lao và tốt đẹp. hoài nghi Ngờ vực không tin. hoãn Để lùi lại khi khác.