Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hốt hoảng
Sợ cuống quít.
hư
Hỏng, không dùng được nữa.
hủ
Hẹp hòi và cũ kỹ.
hú
Gọi nhau bằng tiếng to.
hư cấu
Dựng ra, tạo ra theo sự tưởng tượng.
hù dọa
Dọa làm cho sợ.
hư đốn
Nói trẻ con trở nên mất nết.
hư hại
Xấu xa và làm hại.
hú hồn
Gọi cho tỉnh lại một người chết ngất.
hú hồn hú vía
Lời thốt ra khi vừa thoát khỏi nguy hiểm, mừng vì không sao.
hư hỏng
Hỏng nói chung.
hư không
Không có thực.
hủ tục
Phong tục đã lỗi thời.
hú vía
Để tỏ sự mừng rỡ, đã thoái khỏi một sự nguy hiểm.
hư vinh
Vinh dự hão huyền.
hư vô
Không có gì.
hứa
Nhận sẽ làm gì tuy có khó khăn.
hùa
Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt.
hứa hẹn
Hi vọng.
húc
Đâm mạnh đầu hoặc sừng vào.
huệ
Cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu.
huê
Hoa (cách nói của người miền Nam).
huênh hoang
Ba hoa và khoác lác.
hủi
Bệnh phong (cũ).