Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
hướng dẫn
Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó.
hướng dương
Loài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu màu vàng, thường hướng về phía mặt trời.
hương hoa
Hương đốt và hoa thơm để cúng thần.
hương lửa
Tình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng.
hương sen
Đế hoa giả hình phễu của cây sen, trong có hạt sen. Ngr. Đồ dùng hay bộ phận giống hình hương sen, lắp vào ống dẫn nước ở buồng tắm hoặc vào vòi bình...
hương thơm
Mùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên.
hưởng thụ
Hưởng quyền lợi trong xã hội.
hương vị
Nét đặc trưng của sự vật mang lại cho con người một cảm giác dễ chịu.
hươu
Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm.
hươu cao cổ
Loài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng.
húp
Tự đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một.
hụt
Thiếu.
hút
Kéo ra.
hút máu
Bóc lột một cách tàn bạo.
hữu
Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.
hữu cơ
Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít). Trước đây người ta lầm tưởng các hợp...
hữu danh
Có tiếng tăm.
hữu danh vô thực
Có tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.
hữu hạn
Có giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn.
hữu hiệu
Có hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng.
hữu ích
Có ích.
hữu nghị
Nói tình bè bạn thân thiết.
hữu sắc vô hương
(thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.
hữu tình
Đẹp và khiến người ta quyến luyến.