Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

520 kết quả trong 9,989 mục từ

hướng dẫn Chỉ bảo, dắt dẫn cho biết phương hướng, cách thức tiến hành một hoạt động nào đó. hướng dương Loài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu màu vàng, thường hướng về phía mặt trời. hương hoa Hương đốt và hoa thơm để cúng thần. hương lửa Tình yêu thương thắm thiết giữa vợ chồng. hương sen Đế hoa giả hình phễu của cây sen, trong có hạt sen. Ngr. Đồ dùng hay bộ phận giống hình hương sen, lắp vào ống dẫn nước ở buồng tắm hoặc vào vòi bình... hương thơm Mùi ngát dễ chịu do hoa hoặc trầm gây nên. hưởng thụ Hưởng quyền lợi trong xã hội. hương vị Nét đặc trưng của sự vật mang lại cho con người một cảm giác dễ chịu. hươu Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm. hươu cao cổ Loài nhai lại ở châu Phi, rất cao, cổ dài và cứng. húp Tự đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một. hụt Thiếu. hút Kéo ra. hút máu Bóc lột một cách tàn bạo. hữu Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa. hữu cơ Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít). Trước đây người ta lầm tưởng các hợp... hữu danh Có tiếng tăm. hữu danh vô thực Có tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì. hữu hạn Có giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn. hữu hiệu Có hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng. hữu ích Có ích. hữu nghị Nói tình bè bạn thân thiết. hữu sắc vô hương (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm. hữu tình Đẹp và khiến người ta quyến luyến.