Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khổ đau Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần. khó hiểu Khó khăn để nắm bắt, hiểu rõ. khô khan Cạn, ráo, không có nước. khó khăn Như khó. khờ khạo Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm. khô không khốc Như khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn). khó lòng Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định). khó nghe Chướng tai vì ngang trái, ngược với lẽ phải. khó ngửi Dơ dáng quá, không chịu được. khó nhọc Vất vả nặng nề. khó nuốt Không làm được dễ dàng. khó ở Hơi mệt, khó chịu trong người. khổ qua Loài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được. khố rách áo ôm Tình cảnh người nghèo khổ cùng cực. khô ráo Không ẩm ướt, không có nước. khổ sở Đau đớn cơ cực. khổ tận cam lai Hết khổ đến sướng. khó thở Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng. khó ưa Từ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi. khó xử Diễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gì. khoa Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học. khóa Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở. khoa bảng Lề lối thi cử trong thời phong kiến. khoa học Hệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.