Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khổ đau
Xót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.
khó hiểu
Khó khăn để nắm bắt, hiểu rõ.
khô khan
Cạn, ráo, không có nước.
khó khăn
Như khó.
khờ khạo
Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm.
khô không khốc
Như khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
khó lòng
Khó mà có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).
khó nghe
Chướng tai vì ngang trái, ngược với lẽ phải.
khó ngửi
Dơ dáng quá, không chịu được.
khó nhọc
Vất vả nặng nề.
khó nuốt
Không làm được dễ dàng.
khó ở
Hơi mệt, khó chịu trong người.
khổ qua
Loài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được.
khố rách áo ôm
Tình cảnh người nghèo khổ cùng cực.
khô ráo
Không ẩm ướt, không có nước.
khổ sở
Đau đớn cơ cực.
khổ tận cam lai
Hết khổ đến sướng.
khó thở
Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng.
khó ưa
Từ để diễn tả ai đó không ai ưa nổi.
khó xử
Diễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gì.
khoa
Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.
khóa
Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.
khoa bảng
Lề lối thi cử trong thời phong kiến.
khoa học
Hệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra.