Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khởi nghĩa
Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức.
khôi phục
Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.
khởi sự
Bắt đầu làm việc gì.
khởi xướng
Đề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo.
khom
Cúi lưng hơi cong xuống.
khóm
Cụm cây mọc liền nhau.
khốn
Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm.
khôn
Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có.
khôn khéo
Khôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống.
khốn khổ
Khổ sở lắm.
khốn khó
Nghèo túng quá.
khôn khôn
Từ dùng gọi con chó nhà lạ để nó khỏi cắn mình.
khôn lỏi
Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ.
khôn lường
Khó mà đoán biết trước được.
khôn ngoan
Khéo léo trong việc cư xử với mọi người.
khôn tả
Không diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.
không
Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày.
khống
Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có.
không bao giờ
Là từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờ.
không biết
Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đó.
không biết chừng
Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.
không bình thường
Bất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.
khống chế
Kiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình.
không có
Dùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.