Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khởi nghĩa Cầm vũ khí đứng lên đánh đổ chế độ áp bức. khôi phục Làm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu. khởi sự Bắt đầu làm việc gì. khởi xướng Đề ra, nêu ra đầu tiên cho mọi người hưởng ứng, làm theo. khom Cúi lưng hơi cong xuống. khóm Cụm cây mọc liền nhau. khốn Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm. khôn Có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có. khôn khéo Khôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống. khốn khổ Khổ sở lắm. khốn khó Nghèo túng quá. khôn khôn Từ dùng gọi con chó nhà lạ để nó khỏi cắn mình. khôn lỏi Khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ. khôn lường Khó mà đoán biết trước được. khôn ngoan Khéo léo trong việc cư xử với mọi người. khôn tả Không diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi. không Điểm đầu của một thang chia độ nhiệt kế (Xem độ không) hoặc thời điểm bắt đầu một ngày. khống Ph. Mất không, không đem lại cái đáng lẽ phải có. không bao giờ Là từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờ. không biết Hành động diễn tả sự không hiểu biết, không được biết đến về một cái gì đó. không biết chừng Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát. không bình thường Bất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn. khống chế Kiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương tê liệt hoặc phụ thuộc mình. không có Dùng để chỉ cái gì đó không thuộc quyền sử hữu của ai đó.