Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

khử nước Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất. khu vực Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng. khua Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào. khuẩn Chỉ những con vật dơ dấy, có hại. khuất Bị che lấp đi. khuất khúc Quanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau. khuất phục Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác. khuất tất Luồn lọt, quỵ lụy. khuấy Làm cho vẩn đục lên. khuây Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ. khuấy động Làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động. khúc Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng. khúc khuỷu Quanh co. khung Vật dùng để căng vải, lụa. khung cảnh Cảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định. khung cửi Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng. khước May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín. khước từ Từ chối, không nhận. khuôn Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô. khuôn mặt Hình dáng của bộ mặt con người. khuôn phép Toàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội. khuôn vàng Nơi sang quí nề nếp. khướu Loài chim nhảy, mình đen, hay hót. khuya Vào giờ đã muộn trong buổi đêm.