Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
khử nước
Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất.
khu vực
Miền đất có giới hạn nhất định và có một nhiệm vụ chính trị, kinh tế riêng.
khua
Làm chuyển động một vật cho quện một vật khác vào.
khuẩn
Chỉ những con vật dơ dấy, có hại.
khuất
Bị che lấp đi.
khuất khúc
Quanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau.
khuất phục
Chịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.
khuất tất
Luồn lọt, quỵ lụy.
khuấy
Làm cho vẩn đục lên.
khuây
Quên nỗi nhớ nhung, buồn khổ.
khuấy động
Làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động.
khúc
Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.
khúc khuỷu
Quanh co.
khung
Vật dùng để căng vải, lụa.
khung cảnh
Cảnh vật giới hạn trong một phạm vi nhất định.
khung cửi
Máy thủ công nghiệp bằng gỗ để dệt vải, dệt hàng.
khước
May mắn được thần linh phù hộ, theo mê tín.
khước từ
Từ chối, không nhận.
khuôn
Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô.
khuôn mặt
Hình dáng của bộ mặt con người.
khuôn phép
Toàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội.
khuôn vàng
Nơi sang quí nề nếp.
khướu
Loài chim nhảy, mình đen, hay hót.
khuya
Vào giờ đã muộn trong buổi đêm.