Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kim chỉ
Việc khâu vá và thêu thùa nói chung.
kim chỉ nam
Điều chỉ dẫn đường lối đúng.
kim chủ
Người có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ.
kim đồng
Trẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em.
kìm hãm
Ngăn trở ráo riết, không cho tiến.
kim loại màu
Tên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.
kim tuyến
Chỉ bằng vàng.
kín
Không hở.
kín đáo
Khuất nẻo và yên tĩnh, ít người biết.
kín mít
Hết sức kín.
kinh
Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra.
kính
Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc một hệ thống thấu kính.
kinh doanh
Tổ chức buôn bán để thu lời lãi.
kinh đô
Thủ đô của một nước trong thời phong kiến.
kinh hoàng
Kinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ.
kính lão
Từ dùng trong cuộc đánh tổ tôm, khi bài ù chỉ có một quân ông lão là đỏ.
kính mến
Kính trọng và mến yêu.
kính nể
Kính trọng và nể vì.
kinh nghiệm
Sự hiểu biết do đã từng trải công việc, đã thấy được kết quả khiến cho có thể phát huy được mặt tốt và khắc phục được mặt chưa tốt.
kinh nghiệm dân gian
Tổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới.
kính nhường
Nhường nhịn một cách kính trọng.
kính phục
Kính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó.
kinh sợ
Sợ hãi lắm.
kinh sử
Kinh điển và lịch sử.