Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
kêu ca
Phàn nàn than thở.
kêu cứu
Hô hoán lên để có người đến cứu.
kêu gào
Kêu to lên để tỏ ý phản kháng.
kêu gọi
Hô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng.
kêu la
Kêu to vì đau hay tức giận.
kêu oan
Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình.
khá
Ở mức độ tương đối cao.
khả
Là từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được.
khá giả
Có đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả.
khả năng
Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
khả thi
Có khả năng thực hiện được.
khác
Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh.
khắc
Dùng dụng cụ sắc và cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng.
khác biệt
Có điểm không giống nhau.
khác gì
Chẳng khác nào, giống hệt như.
khắc họa
Miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.
khác nào
Giống như, không có gì phân biệt.
khắc nghiệt
Nghiêm ngặt, nghiệt ngã.
khác nhau
Từ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia kh...
khắc phục
Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.
khắc sâu
Ghi nhớ lâu.
khác thường
Đặc biệt, không bình thường.
khách
Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận.
khách hàng
Người đến mua hàng.