Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

477 kết quả trong 9,989 mục từ

kêu ca Phàn nàn than thở. kêu cứu Hô hoán lên để có người đến cứu. kêu gào Kêu to lên để tỏ ý phản kháng. kêu gọi Hô hào mọi người cùng làm một việc quan trọng. kêu la Kêu to vì đau hay tức giận. kêu oan Giãi bày, kêu than về nỗi oan ức của mình. khá Ở mức độ tương đối cao. khả Là từ có ý nói một điều gì đó có thể thực hiện, làm được. khá giả Có đủ để ăn tiêu. Xem dư dả, dư giả. khả năng Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định. khả thi Có khả năng thực hiện được. khác Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh. khắc Dùng dụng cụ sắc và cứng tạo hình, tạo chữ trên một mặt phẳng. khác biệt Có điểm không giống nhau. khác gì Chẳng khác nào, giống hệt như. khắc họa Miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ. khác nào Giống như, không có gì phân biệt. khắc nghiệt Nghiêm ngặt, nghiệt ngã. khác nhau Từ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia kh... khắc phục Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình. khắc sâu Ghi nhớ lâu. khác thường Đặc biệt, không bình thường. khách Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. khách hàng Người đến mua hàng.