Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lẽo Không thẳng, khi chẻ hay cắt. leo trèo Leo và trèo (nói khái quát). lép Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc. lép bép Tiếng nổ nhỏ và liên tiếp. lép vế Ở địa vị kém và bị lấn át. lêu Chế giễu trẻ em. lều Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che. lì Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa. lị Cv. lỵ. li biệt Chia tay, xa cách nhau. lí do Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng. lì lợm Khó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác. lí nhí Nhỏ bé quá. li ti Nhỏ lắm. lia Ném hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ. lìa Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết. lịch Tài liệu có ngày tháng. lịch sử Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc. lịch sự Sự lịch thiệp. lịch thiệp Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ. liếc Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn. liếm Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng. liêm Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công. liềm Đồ dùng bằng sắt hình cong, có răng cưa để cắt cỏ, gặt lúa.