Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lẽo
Không thẳng, khi chẻ hay cắt.
leo trèo
Leo và trèo (nói khái quát).
lép
Ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc.
lép bép
Tiếng nổ nhỏ và liên tiếp.
lép vế
Ở địa vị kém và bị lấn át.
lêu
Chế giễu trẻ em.
lều
Nhà nhỏ được làm rất sơ sài, thường chỉ có mái che.
lì
Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa.
lị
Cv. lỵ.
li biệt
Chia tay, xa cách nhau.
lí do
Điều nêu lên làm căn cứ để giải thích, dẫn chứng.
lì lợm
Khó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác.
lí nhí
Nhỏ bé quá.
li ti
Nhỏ lắm.
lia
Ném hoặc đưa ngang một cách mạnh mẽ.
lìa
Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết.
lịch
Tài liệu có ngày tháng.
lịch sử
Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc.
lịch sự
Sự lịch thiệp.
lịch thiệp
Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ.
liếc
Đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng để làm cho lưỡi dao sắc hơn.
liếm
Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt một vật. Việc này thường diễn ra bên ngoài vòm miệng.
liêm
Đức tính trong sạch, không tham của người khác, không tơ hào của công.
liềm
Đồ dùng bằng sắt hình cong, có răng cưa để cắt cỏ, gặt lúa.