Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
liều lĩnh
Không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra.
liều lượng
Liều và lượng nói chung.
lịm
Mê man không biết gì.
linh
Tương tự như thiêng.
lính
Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc.
lĩnh
Nhận lấy về mình.
lính đánh thuê
Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài.
linh đình
To tát, sang trọng và có tính chất phô trương.
linh động
Nới rộng thể lệ.
linh hoạt
Có hiệu quả nhanh và gọn.
lĩnh hội
Nhận rõ, hiểu thấu.
linh hồn
Hồn người chết.
linh thiêng
Thiêng nói chung.
linh tinh
Nhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.
linh trưởng
Nhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v.
linh vật
Vật thiêng, theo quan niệm mê tín.
lĩnh vực
Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật...
lít
Decimet khối.
líu
Nói lưỡi co lại, không nói rõ được.
líu lo
Nói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von.
lở
Nứt vỡ ra.
lộ
Phô bày ra, để cho người ngoài biết được.
lọ
Gây hoặc làm tăng cảm giác khoái cảm ở cơ quan sinh dục nam.
lố
Ngược đời và đáng cười.