Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

liều lĩnh Không kể nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra. liều lượng Liều và lượng nói chung. lịm Mê man không biết gì. linh Tương tự như thiêng. lính Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc. lĩnh Nhận lấy về mình. lính đánh thuê Lính chuyên làm nghề chiến đấu và ăn lương của một chính quyền nước ngoài. linh đình To tát, sang trọng và có tính chất phô trương. linh động Nới rộng thể lệ. linh hoạt Có hiệu quả nhanh và gọn. lĩnh hội Nhận rõ, hiểu thấu. linh hồn Hồn người chết. linh thiêng Thiêng nói chung. linh tinh Nhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị. linh trưởng Nhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v. linh vật Vật thiêng, theo quan niệm mê tín. lĩnh vực Toàn thể nội dung bao gồm trong một ngành hoạt động và, nói riêng, một ngành khoa học, nghệ thuật... lít Decimet khối. líu Nói lưỡi co lại, không nói rõ được. líu lo Nói tiếng chim hót nhanh, ríu vào nhau và véo von. lở Nứt vỡ ra. lộ Phô bày ra, để cho người ngoài biết được. lọ Gây hoặc làm tăng cảm giác khoái cảm ở cơ quan sinh dục nam. lố Ngược đời và đáng cười.