Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
lõng
Lối đi của hươu nai trong rừng.
lòng
Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).
lóng
Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.
lộng
Vùng biển gần bờ.
lọng
Vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng trong nghi lễ đón rước vua quan hoặc thánh thần thời trước.
lông
Bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.
long
Rời ra.
lỏng
Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
lồng
Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể.
lông bông
Lang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.
long đền
Thiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.
long đong
Vất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro.
lòng đường
Mặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy.
lộng hành
Hành động lấn quyền người khác.
long lanh
Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động.
lộng lẫy
Đẹp rực rỡ.
lông mày
Đám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người.
lóng ngóng
Chờ đợi lâu mà không có kết quả.
lồng ngực
Khoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức.
lòng sông
Chỗ trũng giữa hai bờ sông.
lòng tham
Sự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình.
lòng thành
Ý nghĩ thành khẩn và tha thiết.
lòng thòng
Rủ xuống dài và không gọn gàng.
lòng tin
Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.