Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

616 kết quả trong 9,989 mục từ

lõng Lối đi của hươu nai trong rừng. lòng Những bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát). lóng Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm. lộng Vùng biển gần bờ. lọng Vật dùng để che, gần giống cái dù nhưng lớn hơn, thường dùng trong nghi lễ đón rước vua quan hoặc thánh thần thời trước. lông Bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể. long Rời ra. lỏng Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. lồng Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để cùng làm thành một chỉnh thể. lông bông Lang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định. long đền Thiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông. long đong Vất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro. lòng đường Mặt đất dọc theo phố, giữa hai vỉa hè, dành cho xe chạy. lộng hành Hành động lấn quyền người khác. long lanh Có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động. lộng lẫy Đẹp rực rỡ. lông mày Đám lông mọc dày, thành hình dài trên mắt người. lóng ngóng Chờ đợi lâu mà không có kết quả. lồng ngực Khoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức. lòng sông Chỗ trũng giữa hai bờ sông. lòng tham Sự ham muốn quá độ những lợi ích cho bản thân mình. lòng thành Ý nghĩ thành khẩn và tha thiết. lòng thòng Rủ xuống dài và không gọn gàng. lòng tin Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.