Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
mũi tên
Vũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ.
mùi vị
Vị cảm nhận được nói chung.
mũm
Bụ, sổ sữa.
mũm mĩm
Béo và tròn trĩnh, trông thích mắt.
mùn
Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành.
mun
Có màu đen như gỗ mun.
mụn
Đứa con (nói nhà hiếm con).
mủng
Thúng nhỏ.
mùng
Màn chống muỗi.
mừng
Hoan nghênh, tỏ vẻ chia niềm vui bằng lời nói hay lễ vật.
mừng rỡ
Mừng, biểu hiện rõ ra trên nét mặt, cử chỉ.
muội
Em gái.
mười
Chín cộng với một; mười một trừ một.
muỗi
Bọ hai cánh, có vòi châm hút, ấu trùng sống ở nước.
mươi
Từ chỉ hàng chục.
muối
Cho muối vào ướp các loại thực phẩm để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua.
mười ba
Số đếm ngay sau mười hai và ngay trước mười bốn, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 13, chữ số La Mã là XIII.
mười bảy
Mười cộng với bảy.
mười chín
Mười cộng với chín.
mười hai
Số đếm ngay sau mười một và ngay trước mười ba, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 12, chữ số La Mã là XII.
mười lăm
Mười cộng với năm.
mười một
Mười cộng với một.
muốn
Cảm thấy có sự đòi hỏi được làm một việc gì hoặc có cái gì đó.
muôn
Rất nhiều, vô số (muôn người, muôn loài).