Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
ngó ngàng
Để ý, quan tâm đến (thường dùng với ý phủ định).
ngỡ ngàng
Có ý nghĩ mơ hồ trước cảnh xa lạ, cái mới biết.
ngô nghê
Thiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười.
ngộ nghĩnh
Lạ, khác thường.
ngo ngoe
Cựa quậy uốn đi uốn lại.
ngộ nhận
Hiểu sai, nhận thức sai.
ngờ vực
Chưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật.
ngoa
Thêm thắt ra, không đúng sự thực.
ngoa ngoắt
Ngoa và lắm lời một cách quá quắt, hỗn hào.
ngoạc
Há to miệng.
ngoặc
Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc.
ngoặc đơn
Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, và cho thấy là phải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức.
ngoại
Thuộc dòng mẹ.
ngoái
Quay cổ lại.
ngoài
Từ hoặc thuộc nước đất khác.
ngoại cảnh
Hoàn cảnh, điều kiện khách quan có ảnh hưởng đến đời sống của con người (nói tổng quát); phân biệt với nội tâm.
ngoài cuộc
Không tham dự, không liên quan đến.
ngoài da
Nói bệnh phát hiện ở trên da.
ngoại hình
Hình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người.
ngoài mặt
Nói những biểu hiện của nét mặt mà ai cũng dễ thấy.
ngoài miệng
Ở lời nói.
ngoại ô
Vùng ở rìa nội thành của thành phố.
ngoài ra
Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.
ngoài tai
Không chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.