Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

ngó ngàng Để ý, quan tâm đến (thường dùng với ý phủ định). ngỡ ngàng Có ý nghĩ mơ hồ trước cảnh xa lạ, cái mới biết. ngô nghê Thiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười. ngộ nghĩnh Lạ, khác thường. ngo ngoe Cựa quậy uốn đi uốn lại. ngộ nhận Hiểu sai, nhận thức sai. ngờ vực Chưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật. ngoa Thêm thắt ra, không đúng sự thực. ngoa ngoắt Ngoa và lắm lời một cách quá quắt, hỗn hào. ngoạc Há to miệng. ngoặc Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc. ngoặc đơn Dấu nói trên, tách rời một biểu thức đại số, và cho thấy là phải làm cùng một phép tính với toàn bộ biểu thức. ngoại Thuộc dòng mẹ. ngoái Quay cổ lại. ngoài Từ hoặc thuộc nước đất khác. ngoại cảnh Hoàn cảnh, điều kiện khách quan có ảnh hưởng đến đời sống của con người (nói tổng quát); phân biệt với nội tâm. ngoài cuộc Không tham dự, không liên quan đến. ngoài da Nói bệnh phát hiện ở trên da. ngoại hình Hình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người. ngoài mặt Nói những biểu hiện của nét mặt mà ai cũng dễ thấy. ngoài miệng Ở lời nói. ngoại ô Vùng ở rìa nội thành của thành phố. ngoài ra Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa. ngoài tai Không chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.