Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nguệch ngoạc Nói viết bôi bác, không ngay ngắn. ngửi Hít vào mũi để phân biệt mùi vị. ngùi ngùi Buồn thương, xót xa trong lòng. ngừng Không tiếp tục hoạt động, phát triển. ngưng Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng. ngưng đọng Ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông. ngúng nguẩy Từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v. ngưng tụ Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén. ngược Quay phần dưới lên trên. ngược chiều Khác thường, khác người. ngược đời Trái với lẽ thường, khác đời, khác thường. ngược lại Là từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại. ngược xuôi Khắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi. nguôi Nói tình cảm dịu đi. người Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động. nguội Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường. ngươi Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ. người áo Người ở nước Áo. người bảo vệ Người có nhiệm vụ trông coi, giữ gìn an toàn cho người hoặc nơi nào đó. người bệnh Người đang bị ốm, bị bệnh. người chủ Là người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó. người có chức Là những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trị. người có quyền Là những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người có chức. người dưng Người không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.