Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nguệch ngoạc
Nói viết bôi bác, không ngay ngắn.
ngửi
Hít vào mũi để phân biệt mùi vị.
ngùi ngùi
Buồn thương, xót xa trong lòng.
ngừng
Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
ngưng
Nói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.
ngưng đọng
Ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.
ngúng nguẩy
Từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v.
ngưng tụ
Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.
ngược
Quay phần dưới lên trên.
ngược chiều
Khác thường, khác người.
ngược đời
Trái với lẽ thường, khác đời, khác thường.
ngược lại
Là từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.
ngược xuôi
Khắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi.
nguôi
Nói tình cảm dịu đi.
người
Động vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động.
nguội
Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường.
ngươi
Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ.
người áo
Người ở nước Áo.
người bảo vệ
Người có nhiệm vụ trông coi, giữ gìn an toàn cho người hoặc nơi nào đó.
người bệnh
Người đang bị ốm, bị bệnh.
người chủ
Là người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.
người có chức
Là những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trị.
người có quyền
Là những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người có chức.
người dưng
Người không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.