Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhảy
Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng.
nhạy bén
Có khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới.
nhạy cảm
Cảm thấy mau chóng; rất thính.
nhảy cao
Môn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang.
nhảy dây
Nhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.
nháy nháy
Dấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai).
nhay nháy
Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.
nhảy nhót
Nhảy lên, tỏ ý vui mừng.
nhẹ
Không nặng nhọc.
nhè
Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng.
nhể
Khêu ra bằng một mũi nhọn.
nhé
Từ đặt ở cuối câu để dặn dò, giao hẹn.
nhẹ dạ
Nông nổi, ít suy nghĩ.
nhễ nhại
Nói mồ hôi chảy xuống đầm đìa.
nhẹ nhàng
Thoải mái, không gò bó.
nhếch nhác
Bừa bãi, lôi thôi và bẩn thỉu.
nhện
Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi.
nhẹn
Nhanh và gọn.
nhen
Bắt đầu cháy lên.
nhẽo
Nói bắp thịt mềm quá.
nhét
Đặt vào trong và ấn cho chặt.
nhĩ
Như tai.
nhị
Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn.
nhí
Bé, nhỏ tuổi.