Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhảy Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng. nhạy bén Có khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới. nhạy cảm Cảm thấy mau chóng; rất thính. nhảy cao Môn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang. nhảy dây Nhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn. nháy nháy Dấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai). nhay nháy Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần. nhảy nhót Nhảy lên, tỏ ý vui mừng. nhẹ Không nặng nhọc. nhè Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng. nhể Khêu ra bằng một mũi nhọn. nhé Từ đặt ở cuối câu để dặn dò, giao hẹn. nhẹ dạ Nông nổi, ít suy nghĩ. nhễ nhại Nói mồ hôi chảy xuống đầm đìa. nhẹ nhàng Thoải mái, không gò bó. nhếch nhác Bừa bãi, lôi thôi và bẩn thỉu. nhện Động vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi. nhẹn Nhanh và gọn. nhen Bắt đầu cháy lên. nhẽo Nói bắp thịt mềm quá. nhét Đặt vào trong và ấn cho chặt. nhĩ Như tai. nhị Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn. nhí Bé, nhỏ tuổi.