Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

1,036 kết quả trong 9,989 mục từ

nhộng Sâu bọ thời kì nằm trong kén. nhớp Bẩn thỉu dính ướt. nhốt Giữ con vật trong lồng, trong cũi. nhót Lấy vụng một vật nhỏ (thtục). nhớt Có chất nhầy nhầy. nhừ Nói thức ăn chín kỹ. nhu Dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp. như Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra. nhú Mới đâm lên, mới thò ra. nhủ Dặn dò ân cần. nhu cầu Điều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội. như không Chẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường. nhu mì Hiền lành, nết na. như nhau Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương... nhu nhược Mềm yếu, thiếu cương quyết. như quả Nếu đúng như thế. như sau Kể ra đây. như thế Đúng như việc ấy. như thường Như bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả. như tuồng Có vẻ như, dường như. như vậy Như thế, giống như điều vừa nói. như ý Hợp với sự mong mỏi của mình. nhựa Chất dính do một số cây tiết ra. nhuận Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.