Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
nhộng
Sâu bọ thời kì nằm trong kén.
nhớp
Bẩn thỉu dính ướt.
nhốt
Giữ con vật trong lồng, trong cũi.
nhót
Lấy vụng một vật nhỏ (thtục).
nhớt
Có chất nhầy nhầy.
nhừ
Nói thức ăn chín kỹ.
nhu
Dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp.
như
Từ dùng trong những tổ hợp so sánh để biểu thị mức độ rất cao, có thể sánh với cái tiêu biểu được nêu ra.
nhú
Mới đâm lên, mới thò ra.
nhủ
Dặn dò ân cần.
nhu cầu
Điều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.
như không
Chẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.
nhu mì
Hiền lành, nết na.
như nhau
Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương...
nhu nhược
Mềm yếu, thiếu cương quyết.
như quả
Nếu đúng như thế.
như sau
Kể ra đây.
như thế
Đúng như việc ấy.
như thường
Như bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả.
như tuồng
Có vẻ như, dường như.
như vậy
Như thế, giống như điều vừa nói.
như ý
Hợp với sự mong mỏi của mình.
nhựa
Chất dính do một số cây tiết ra.
nhuận
Nói năm dương lịch cứ sau mỗi chu kỳ bốn năm lại có.