Tra cứu tiếng Việt
Từ điển Tiếng Việt
Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.
non nước
Sông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc.
nón quai thao
Nón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.
non sông
Đất nước.
nóng
Tính cách bị kích động, dễ có phản ứng bạo lực.
nống
Làm cho hăng lên.
nong
Lèn một vật vào trong một vật khác để làm cho vật thứ hai này rộng ra.
nồng
Có vị hăng như vôi tôi.
nông
Nghề làm ruộng.
nòng
Cái cốt nong vào trong một vật để làm cho rộng ra.
nóng bức
Nói trời nóng làm cho khó chịu.
nông cạn
Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc.
nông cụ
Đồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v.
nông dân
Người dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.
nồng độ
Tỷ số lượng chất hòa tan chia cho lượng của dung dịch.
nồng hậu
Nồng nhiệt và thắm thiết.
nóng lòng
Cảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.
nồng nặc
Có mùi rất hăng bốc mạnh lên.
nồng nàn
Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.
nóng nảy
Có tính hay cáu gắt.
nông nghiệp
Ngành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt và cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân và nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp, cơ quan chính p...
nòng nọc
Nhái, cóc... còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình.
nông nổi
Hời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.
nóng nực
Nói trời nóng làm cho khó chịu.
nông sản
Sản phẩm của nông nghiệp như thóc, gạo, bông, gai.