Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi

Tra cứu tiếng Việt

Từ điển Tiếng Việt

Tra nghĩa của từ, xem từ loại và ví dụ sử dụng trong kho nội dung đã xuất bản.

272 kết quả trong 9,989 mục từ

phải đũa Bị lây tính xấu. phải lẽ Hợp điều thông thường, hợp lý. phai mờ Mờ nhạt đi, không còn rõ ràng, nguyên vẹn trong tâm trí. phai nhạt Mờ dần đi, không còn đậm đà, không còn rõ nét. phải tội Sẽ gặp điều tai hại vì đã làm điều xấu, theo mê tín. phải trái Phải và trái (nói khái quát). phẩm Các chất dùng để nhuộm màu nói chung. phàm Tâm thường, trái với thanh cao. phạm Chạm đến. phẩm cách Giá trị của con người về mặt đạo đức. phẩm chất Tư cách đạo đức. phẩm giá Giá trị của con người về mặt đạo đức. phẩm hạnh Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ). phạm luật Làm trái với lệ luật. phạm pháp Làm điều pháp luật cấm. phàm phu Kẻ thô lỗ tục tằn. phẩm phục Quần áo của các quan lại thời xưa, mặc theo cấp bậc. phạm tội Hành động trái với pháp luật. phạm vi Khuôn khổ giới hạn một hoạt động. phấn Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da. phán Phát biểu với giọng kẻ cả, ra dáng ta dây kẻ giờ. phần Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác. phẫn Cái vung. phận Cương vị, địa vị.